thua lỗ

Học thuật
Thân thiện
thua lỗ

Công ty thua lỗ sau một năm kinh doanh kém hiệu quả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mất tiền, mất vốn trong hoạt động kinh doanh, đầu : Chỉ tình trạng khi tổng chi phí bỏ ra lớn hơn tổng thu nhập thu về, dẫn đến sự sụt giảm tài sản hoặc vốn ban đầu.
    • Không đạt được kết quả tài chính như mong đợi, dẫn đến thiệt hại về tiền của.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty mới thành lập đã thua lỗ nặng trong hai năm đầu. (Công ty mới thành lập đã bị mất vốn nghiêm trọng trong hai năm đầu.)
    • Nếu cứ kinh doanh theo cách này, chúng ta chắc chắn sẽ thua lỗ. (Nếu cứ tiếp tục kinh doanh theo phương thức này, chúng ta chắc chắn sẽ bị mất tiền.)
    • Vụ đầu đó khiến ông ấy thua lỗ gần hết số vốn tích góp. (Vụ đầu đó khiến ông ấy bị mất gần như toàn bộ số vốn đã tích lũy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thua lỗ triền miên": tình trạng bị mất vốn liên tục, kéo dài không dứt.

    • Cửa hàng ăn đó đang trong tình trạng thua lỗ triền miên nguy cơ đóng cửa. (Cửa hàng ăn đó đang trong tình trạng mất vốn kéo dài nguy cơ phải ngừng hoạt động.)
  • "thua lỗ nặng": bị thiệt hại tài chính rất lớn, mất một khoản vốn đáng kể.

    • Trận dịch bệnh khiến ngành chăn nuôi thua lỗ nặng. (Trận dịch bệnh khiến ngành chăn nuôi bị thiệt hại tài chính nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỗ (danh từ): Khoản tiền bị mất, sự chênh lệch âm giữa chi phí doanh thu.

    • Báo cáo tài chính cho thấy công ty bị lỗ 5 tỷ đồng. (Báo cáo tài chính cho thấy công ty bị âm 5 tỷ đồng.)
  • Thất thoát vốn (cụm danh từ): Sự hao hụt, mất mát số vốn ban đầu.

  • Thâm hụt (danh từ): Tình trạng thiếu hụt, thường dùng trong ngữ cảnh ngân sách hoặc cán cân thương mại.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ vốn: Bị mất mát một phần hoặc toàn bộ số vốn ban đầu.
  • Thiệt hại tài chính: Chịu tổn thất về mặt tiền bạc.
  • Bội chi (trong ngữ cảnh ngân sách): Chi tiêu vượt quá thu nhập.
Từ trái nghĩa
  • lãi / Lãi: Thu về được nhiều tiền hơn số vốn bỏ ra.
  • Sinh lời: Tạo ra lợi nhuận.
  • Hòa vốn: Thu về đúng bằng số vốn đã bỏ ra, không lỗ cũng không lãi.
Thành ngữ liên quan
  • "Buôn bán thua lỗ": Kinh doanh bị mất vốn, không thu lại được lợi nhuận. Đây cách dùng kinh điển phổ biến nhất của từ này.

    • Ông ấy quyết định đóng cửa tiệm buôn bán thua lỗ quá lâu. (Ông ấy quyết định ngừng hoạt động cửa hàng kinh doanh bị mất vốn trong thời gian quá dài.)
  • "Tiền mất tật mang": Vừa mất tiền, vừa mang thêm họa vào thân (thường chỉ kết quả tồi tệ hơn cả việc thua lỗ đơn thuần).

thua lỗ

Công ty thua lỗ sau một năm kinh doanh kém hiệu quả.

  1. Mất vào vốn khi buôn: Buôn bán thua lỗ.